Hỗ trợ thành lập công ty nhanh chóng

BẢNG GIÁ TRỌN GÓI DỊCH VỤ THÀNH LẬP CÔNG TY, THAY ĐỔI GPKD, KẾ TOÁN – THUẾ
Bảng giá dịch vụ tại Pháp Lý Trí Nguyên được xây dựng minh bạch, phù hợp với nhu cầu của từng doanh nghiệp: Từ đăng ký thành lập công ty, kế toán – thuế, thay đổi giấy phép kinh doanh đến giải thể công ty hay xin giấy phép đầu tư nước ngoài. Chúng tôi cam kết không phát sinh chi phí ẩn, giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí và thời gian.
Liên hệ Hotline để được tư vấn chi tiết: 0916.777.915
Bảng giá dịch vụ thành lập công ty
Bảng giá dịch vụ thành lập doanh nghiệp tại Pháp Lý Trí Nguyên đã bao gồm toàn bộ lệ phí Nhà nước và các chi phí cần thiết để hoàn tất thủ tục hồ sơ thành lập công ty, cam kết không phát sinh chi phí.
| DỊCH VỤ | GÓI CƠ BẢN | GÓI TIÊU CHUẨN | GÓI CAO CẤP |
|---|---|---|---|
| GIÁ | 1.500.000 vnđ | 3.990.000 vnđ | 4.790.000 vnđ |
| Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | ✅ | ✅ | ✅ |
| 01 con dấu tròn công ty | ✅ | ✅ | ✅ |
| Hồ sơ nội bộ (điều lệ công ty, danh sách thành viên, cổ đông) | ✅ | ✅ | ✅ |
| Đăng công bố trên Cổng thông tin QG | ✅ | ✅ | ✅ |
| Tư vấn mở tài khoản ngân hàng | ✅ | ✅ | ✅ |
| Thông báo số tài khoản ngân hàng với cơ quan thuế | ❌ | ✅ | ✅ |
| Đăng ký tài khoản thuế điện tử | ❌ | ✅ | ✅ |
| Đăng ký thuế ban đầu, thông báo hóa đơn sử dụng | ❌ | ✅ | ✅ |
| Chữ ký số (Viettel) | ❌ | 1 năm | 3 năm |
| Hóa đơn điện tử (Viettel) | ❌ | 100 tờ | 500 tờ |
| Quà tặng: Dấu tên Đại diện Pháp luật | ❌ | ✅ | ✅ |
| Quà tặng: Bảng hiệu công ty (mica 30x40) | ❌ | ✅ | ✅ |
Thời gian xử lý
- 🕒Sở Tài Chính: 3 ngày làm việc
- 📆 Dự kiến hoàn thiện: 5 ngày
Bảng giá dịch vụ thành lập chi nhánh/ văn phòng đại diện
Chi phí thành lập chi nhánh/ văn phòng đại diện tại Pháp Lý Trí Nguyên đã bao gồm đầy đủ các khoản phí nộp Nhà nước và phí dịch vụ tại Trí Nguyên, cam kết không phát sinh chi phí.
| STT | HẠNG MỤC | CHI PHÍ | MÔ TẢ CHI TIẾT |
|---|---|---|---|
| 1 | Lệ phí Nhà nước | 300.000đ | ▪️Phí thành lập văn phòng đại diện; ▪️Lệ phí ủy quyền cho Trí Nguyên nộp hồ sơ và nhận giấy phép. |
| 2 | Phí dịch vụ tại Trí Nguyên | 700.000đ | ▪️Kiểm tra, tư vấn về thành lập VPĐD; Soạn thảo, chuẩn bị hồ sơ; ▪️Đến tận nơi để doanh nghiệp ký hồ sơ; ▪️Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Sở Tài Chính; ▪️Hỗ trợ thủ tục sau khi có giấy phép. |
| 3 | Con dấu VPĐD | 400.000đ/dấu | ▪️Chi phí làm con dấu riêng cho văn phòng đại diện. |
Thời gian xử lý
- 🕒 Sở Tài Chính: 3 ngày làm việc
- 📆 Dự kiến hoàn thiện: 5 ngày
Bảng giá dịch vụ thay đổi GPKD
Chi phí thay đổi giấy phép kinh doanh tại Trí Nguyên sẽ được xác định tùy theo từng trường hợp cụ thể, chi phí sẽ giao động ở các mức giá khác nhau.
| STT | HẠNG MỤC THAY ĐỔI | PHÍ DỊCH VỤ TRỌN GÓI | THỜI GIAN XỬ LÝ |
|---|---|---|---|
| 1 | Thay đổi Vốn điều lệ | 1.500.000đ | 4 - 5 ngày làm việc |
| 2 | Thay đổi Ngành nghề kinh doanh | 1.300.000đ | 4 - 5 ngày làm việc |
| 3 | Thay đổi Người đại diện pháp luật | 1.500.000đ | 4 - 5 ngày làm việc |
| 4 | Thay đổi địa chỉ (Cùng quận/huyện) | 1.300.000đ | 5 - 7 ngày làm việc |
| 5 | Thay đổi địa chỉ (Khác quận/huyện) (Gồm cả con dấu) (Chưa bao gồm hồ sơ chuyển thuế) | 1.700.000đ | 7 - 10 ngày làm việc |
| 6 | Thay đổi Tên công ty (Gồm cả con dấu) | 1.500.000đ | 5 - 7 ngày làm việc |
| 7 | Thay đổi Loại hình công ty | 2.500.000đ | 7 - 10 ngày làm việc |
| 8 | Thay đổi thành viên công ty ( chuyển nhượng dưới 2 thành viên) từ thành viên thứ 3 thêm 300.000đ/ thành viên chuyển nhượng | 1.500.000đ | 7 - 10 ngày làm việc |
| 9 | Thay đổi chủ sở hữu | 1.500.000 | 7 - 10 ngày làm việc |
| 10 | Thành lập chi nhánh/ văn phòng đại diện | 1.500.000 | 4 - 5 ngày làm việc |
| 11 | Thành lập địa điểm kinh doanh | 1.300.000 | 4 - 5 ngày làm việc |
| 12 | Tạm ngừng hoạt động công ty/chi nhánh | 1.300.000 | 4 - 5 ngày làm việc |
| 13 | Chấm dứt/đóng địa điểm kinh doanh | 1.300.000 | 4 - 5 ngày làm việc |
| 14 | Cấp lại Giấy phép kinh doanh (do bị mất, thất lạc hoặc hư hỏng). | 1.500.000 | 4 - 5 ngày làm việc |
Thời gian xử lý
- 🕒 Sở Tài Chính: 3 ngày làm việc
- 📆 Dự kiến hoàn thiện: 5 ngày
CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI: Nếu Quý khách thay đổi từ 02 nội dung trở lên trong cùng một bộ hồ sơ, phí dịch vụ sẽ được tính như sau:
- Nội dung chính (có mức phí cao nhất): Tính theo bảng giá trên.
- Từ nội dung thứ hai trở đi: Chỉ tính thêm 000đ/nội dung.
Bảng giá dịch vụ kế toán – thuế
Chi phí dịch vụ kế toán – thuế trọn gói tại Pháp Lý Trí Nguyên phụ thuộc vào số lượng hóa đơn, chứng từ phát sinh mỗi tháng hoặc mỗi quý mà doanh nghiệp phát hành hay tiếp nhận.
| STT | Số lượng hóa đơn / Tháng | Thương mại & Dịch vụ | Sản xuất, Gia công | Xây dựng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Không có hóa đơn | 490.000 đ | 490.000 đ | 490.000 đ |
| 2 | Dưới 10 hóa đơn | 900.000 đ | 1.200.000 đ | 1.500.000 đ |
| 3 | Từ 10 - 50 hóa đơn | 1.500.000 đ | 2.500.000 đ | 3.000.000 đ |
| 4 | Từ 51 - 100 hóa đơn | 2.800.000 đ | 3.500.000 đ | 4.500.000 đ |
| 5 | Từ 101 - 150 hóa đơn | 3.500.000 đ | 4.500.000 đ | 5.500.000 đ |
| 6 | Từ 151 - 250 hóa đơn | 4.500.000 | 5.500.000 | 6.500.000 |
Thời gian xử lý
- 🕒 Sở Tài Chính: 3 ngày làm việc
- 📆 Dự kiến hoàn thiện: 5 ngày
LƯU Ý:
Phụ phí đặc thù (nếu có): Hoạt động xuất nhập khẩu. Công ty có phát sinh tờ khai hải quan phụ thu 10% phí dịch vụ do yêu cầu nghiệp vụ xử lý hồ sơ.
- Phí dịch vụ chưa bao gồm VAT.
- Số lượng hóa đơn tính theo tổng số lượng đầu vào và đầu ra trong một tháng.
- Các công ty có vốn nước ngoài bảng giá phí sẽ cộng thêm 20% bậc phí ở trên do yêu cầu nghiệp vụ xử lý hồ sơ.
- Các công ty có tờ khai hải quan thường xuyên sẽ cộng thêm 10% bậc phí ở trên do yêu cầu nghiệp vụ xử lý hồ sơ. (Từ 3 tờ khai hải quan/Năm).
- Các trường hợp đặc biệt hoặc yêu cầu khác từ khách hàng thì phí dựa trên sự thỏa thuận, thương lượng và thống nhất giữa hai bên dựa trên các yêu cầu cụ thể.
Bảng giá dịch vụ hoàn thuế GTGT
Bảng giá dịch vụ hoàn thuế GTGT trọn gói đã bao gồm phí tư vấn – hồ sơ – thực hiện thủ tục, cam kết không phát sinh chi phí ngoài hợp đồng.
| STT | MÔ TẢ CHI TIẾT | CHI PHÍ |
|---|---|---|
| 1 | Phí làm hồ sơ hoàn thuế GTGT | 9.500.000 vnđ/hồ sơ |
| 2 | Phí dịch vụ hoàn thuế GTGT | 3.5 - 5% tổng số tiền hoàn thuế |
Thời gian xử lý
- 🕒Cơ quan thuế: 20–40 ngày làm việc
- 📆Dự kiến hoàn tất: 30–45 ngày
Bảng giá dịch vụ bảo hiểm xã hội – nhân sự
Bảng giá dịch vụ bảo hiểm xã hội – nhân sự tại Trí Nguyên sẽ tùy thuộc vào quy mô, số nhân sự, bảng lương của công ty mà sẽ có các mức giá khác nhau.
| SỐ LƯỢNG LAO ĐỘNG | PHÍ DỊCH VỤ (VNĐ/ THÁNG) |
|---|---|
| Từ 1 – 2 nhân sự | 300.000đ |
| Từ 3 – 5 nhân sự | 600.000đ |
| Từ 6 – 10 nhân sự | 900.000đ |
| Trên 10 nhân sự | Thoả thuận |
Thời gian xử lý
- 🕒Cơ quan BHXH: 5–7 ngày làm việc
- 📆Dự kiến hoàn tất: 7–10 ngày
- Chi phí đăng ký bảo hiểm xã hội ban đầu chỉ từ 500.000 đ
- Đặc biệt: Các khách hàng trong khu vực Thủ Dầu Một đang sử dụng dịch vụ kế toán của Trí Nguyên sẽ được miễn phí 100% phí đăng ký BHXH ban đầu.
- Trong quá trình thực hiện, tùy theo khối lượng và yêu cầu công việc, hai bên có thể xem xét điều chỉnh lại mức phí dịch vụ này. Phí dịch vụ chỉ thay đổi khi có sự đồng ý của cả hai bên.
- Lưu ý: Phí trên chưa bao gồm VAT và các chi phí phát sinh khác( nếu có), phí này được thanh toán cùng thời điểm với phí dịch vụ kế toán.
Bảng giá dịch vụ hóa đơn điện tử
Bảng giá dịch vụ hóa đơn điện tử tại Trí Nguyên có nhiều gói khác nhau, phù hợp với mọi nhu cầu của khách hàng
| STT | GÓI CƯỚC | SỐ LƯỢNG HÓA ĐƠN | ĐƠN GIÁ GÓI/ VNĐ | PHÍ KHỞI TẠO | TỔNG GIÁ (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 300 | 300 | 429.000 | 500.000 | 929.000 |
| 2 | 500 | 500 | 583.000 | 500.000 | 1.083.000 |
| 3 | 1000 | 1000 | 913.000 | 500.000 | 1.413.000 |
| 4 | 2000 | 2000 | 1.375.000 | 500.000 | 1.875.000 |
| 5 | 3000 | 3000 | 1.936.000 | 500.000 | 2.436.000 |
| 6 | 5000 | 5000 | 2.937.000 | 500.000 | 3.437.000 |
| 7 | 10.000 | 10.000 | Thỏa thuận | 500.000 | Liên hệ |
| 8 | 20.000 | 20.000 | Thỏa thuận | 500.000 | Liên hệ |
| 9 | 50.000 | 50.000 | Thỏa thuận | 500.000 | Liên hệ |
Thời gian xử lý:
- 🕒Chi cục thuế: 1–3 ngày làm việc
- 📆Dự kiến hoàn tất: 2–4 ngày
QUYỀN LỢI BAO GỒM
- Được cấp quyền (Account) trên hệ thống HĐĐT của Viettel. Tài khoản đảm bảo tính bảo mật.
- Sử dụng chung thiết bị số HSM của Viettel để phát hành hóa đơn điện tử.
- Tài nguyên máy chủ, thiết bị bảo mật trong tại hệ thống Datacenter của Viettel Telecom.
- Lưu trữ miễn phí toàn bộ hóa đơn điện tử 10 năm. Backup toàn bộ hóa đơn đã phát hành
- Hỗ trợ dịch vụ 24/7
QUYỀN LỢI CHƯA BAO GỒM
- Phí thiết kế mẫu hóa đơn theo yêu cầu của doanh nghiệp 500,000-2,000,000 VND/1 mẫu.
- Phí tích hợp, hỗ trợ trực tiếp tại đơn vị.
LƯU Ý:
- Bảng giá này chỉ áp dụng cho doanh nghiệp sử dụng dịch vụ hóa đơn điện tử theo thông tư 78/2021/TT-BTC. Đối với doanh nghiệp thuộc các tỉnh, thành chưa bắt buộc triển khai hóa đơn điện tử theo TT 78 và doanh nghiệp đang sử dụng hóa đơn điện tử theo TT32 sẽ áp dụng bảng giá trước đây.
- Khách hàng gia hạn dịch vụ sẽ không có phí khởi tạo.
Bảng giá dịch vụ giải thể công ty
Chi phí giải thể công ty được xác định tùy theo từng trường hợp cụ thể từ đó sẽ có các mức chi phí khác nhau.
| Loại hình doanh nghiệp | Chi phí |
|---|---|
| Doanh nghiệp chưa phát sinh hóa đơn | 3.000.000đ |
| Doanh nghiệp đã phát sinh hóa đơn, phát sinh doanh thu | Từ 3.500.000đ |
Thời gian xử lý:
- 🕒Cơ quan thuế + Sở Tài Chính: 20–40 ngày
- 📆Dự kiến hoàn tất: 30–45 ngày
LƯU Ý:
Đối với những doanh nghiệp đã có phát sinh doanh thu, chi phí, phát sinh hóa đơn đầu vào, đầu ra, phát sinh chi phí hạch toán và các vấn đề khác, thì tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể, Trí Nguyên sẽ liên hệ và báo thời gian và tổng chi phí dịch vụ giải thể với từng hồ sơ.
Bảng giá dịch vụ xin giấy phép đầu tư nước ngoài
Bảng giá dịch vụ xin giấy phép đầu tư nước ngoài tại Trí Nguyên đã bao gồm toàn bộ lệ phí nộp cho nhà nước và các phí dịch vụ cần thiết để hoàn tất thủ tục hồ sơ xin giấy phép đầu tư nước ngoài.
Chi phí dịch vụ xin giấy phép đầu tư trọn gói:
25.000.000 vnđ
| STT | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC | CHI TIẾT CÔNG VIỆC |
|---|---|---|
| 1 | Xin Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (IRC) | ▪️Tư vấn mô hình đầu tư phù hợp ▪️Soạn hồ sơ theo đúng quy định ▪️Đại diện nộp hồ sơ và làm việc với Sở KH&ĐT (hoặc Sở Tài Chính) ▪️Theo dõi, phản hồi, báo cáo tiến độ cho khách hàng |
| 2 | Xin Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (ERC) | ▪️Tư vấn sơ bộ ban đầu ▪️Soạn hồ sơ theo đúng quy định ▪️Đại diện nộp hồ sơ và làm việc với Sở KH&ĐT (hoặc Sở Tài Chính) ▪️ Theo dõi, phản hồi, báo cáo tiến độ cho khách hàng ▪️Nhận giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và bàn giao đến khách hàng các giấy tờ liên quan |
| 3 | ▪️Dịch thuật song ngữ Anh - Việt | |
| 4 | Nộp phí và lệ phí nhà nước | ▪️Bao gồm toàn bộ lệ phí nộp hồ sơ, thẩm định và cấp phép |
Thời gian xử lý:
- 🕒Sở Tài Chính: 15 ngày làm việc
- 📆Dự kiến hoàn tất: 20–25 ngày
Bảng giá dịch vụ xin chủ trương đầu tư
Bảng giá dịch vụ xin chủ trương đầu tư tại Trí Nguyên đã bao gồm toàn bộ lệ phí nộp cho nhà nước và các phí dịch vụ cần thiết để hoàn tất thủ tục hồ sơ xin chủ trương đầu tư
Chi phí dịch vụ xin chủ trương đầu tư trọn gói:
30.000.000 vnđ
| STT | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC | CHI TIẾT CÔNG VIỆC |
|---|---|---|
| 1 | Tư vấn | ▪️Tư vấn sơ bộ ban đầu ▪️Phân tích tính khả thi của dự án ▪️Hướng dẫn chẩn bị hồ sơ pháp lý ban đầu |
| 2 | Soạn thảo hồ sơ | ▪️Soạn thảo hồ sơ, biểu mẫu đúng theo quy định ▪️Hoàn thiện hồ sơ theo từng nhóm đối tượng: dự án thuộc thẩm quyền UBND, Thủ tướng hoặc Quốc hội (nếu có) ▪️Nộp và theo dõi hồ sơ tại Sở KH&ĐT (hoặc Sở Tài Chính) |
| 3 | Đại diện khách hàng nộp hồ sơ, làm việc với cơ quan nhà nước | ▪️Thay mặt khách hàng làm việc với: Sở KH&ĐT, Sở Tài Chính , UBND, các sở ngành liên quan ▪️Theo dõi, phản hồi, báo cáo tiến độ cho khách hàng |
| 4 | Dịch thuật và công chứng hồ sơ | ▪️Dịch thuật song ngữ Anh - Việt ▪️Công chứng theo chuẩn quy định pháp lý |
| 5 | Nộp phí, lệ phí thẩm định hồ sơ | ▪️Bao gồm lệ phí thẩm định dự án, lệ phí hành chính |
Thời gian xử lý:
- 📆Dự kiến hoàn tất: 40–75 ngày

